rung rúc

Học thuật
Thân thiện
rung rúc

Mẹ mặc chiếc áo len rung rúc khi làm vườn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hơi sờn, đã nhưng chưa rách: Dùng để miêu tả trạng thái của quần áo, vải vóc đã qua sử dụng nhiều lần, các sợi vảimép có thể bị bông lên, hơi mòn nhưng vẫn còn nguyên vẹn, chưa bị rách.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Chiếc áo len của ông đã hơi rung rúccổ tay. (Chiếc áo len của ông đã hơi sờncổ tay.)
    • Quần jeans này mặc lâu nên gấu quần bắt đầu rung rúc. (Quần jeans này mặc lâu nên gấu quần bắt đầu hơi sờn ra.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường dùng trong văn nói, mang sắc thái thân mật, diễn tả sự kỹ, đã qua sử dụng nhiều của đồ vật bằng vải.
    • Bộ quần áo rung rúc ấy vẫn được cất giữ cẩn thận như một kỷ vật. (Bộ quần áo đã sờn ấy vẫn được cất giữ cẩn thận như một kỷ vật.)
Biến thể từ gần giống
  • Sờn (tính từ): Mòn, không còn mới, thường do cọ xát nhiều. "Sờn" có nghĩa rộng hơn có thể dùng cho nhiều vật liệu (vải, da, giấy...), trong khi "rung rúc" thường chỉ dùng cho quần áo, vải vóc.
    • Mép túi da đã bị sờn. (Mép túi da đã bị mòn.)
  • (tính từ): Đã qua thời gian sử dụng, không còn mới. "" từ khái quát, còn "rung rúc" cụ thể hơn, chỉ tình trạng sờn mòn của chất liệu.
    • Một chiếc xe đạp . (Một chiếc xe đạp đã qua sử dụng.)
Từ đồng nghĩa
  • Sờn mòn: Đã bị mài mòn, không còn nguyên vẹn.
  • Bạc màu: Màu sắc đã phai, nhạt đi do sử dụng hoặc giặt nhiều (thường đi kèm với tình trạng sờn).
Từ trái nghĩa
  • Mới tinh: Còn rất mới, chưa qua sử dụng.
  • Nguyên vẹn: Còn đầy đủ, không bị hư hỏng hay mòn sờn.
rung rúc

Mẹ mặc chiếc áo len rung rúc khi làm vườn.

  1. Nói quần áo hơi sờn, chưa rách.

Từ chứa "rung rúc"